Dịch tên sang tiếng nhật

0
31

Bạn muốn dịch tên sang tiếng Nhật? Với chuẩn ngữ pháp và theo người bản địa.

Bạn đã mày mò một số trang web có sẵn tên và ghép từng tên vào nhau để ra một tên tiếng Nhật có nghĩa. Nó quá phức tạp và đôi khi còn sai lệch ngữ pháp.

Vậy trong bài viết này, Kashi sẽ gửi đến bạn các phần mềm dịch tên sang tiếng Nhật, bạn chỉ cần điền tên của mình chuyện còn lại hãy để phần mềm lo. Dịch đúng nghĩa, ngữ pháp và cách phát âm như người bản địa.

Nào bắt đầu nhé!

Phần mềm dịch tên sang tiếng nhật tốt nhất 2020

Trong phần này mình sẽ tổng hợp các App trên Ios, Android và Website dịch tên tiếng việt sang tiếng nhật online nhanh và chính xác nhất.

1. Japanese Name Converter

Website này cho phép bạn chuyển đổi trực tiếp Họ Tên mình sang tiếng Nhật một cách cực kỳ đơn giản.

Phần mềm dịch tên sang tiếng nhật Japanese Name Converter
Phần mềm dịch tên sang tiếng nhật Japanese Name Converter

Truy cập website: https://apps.nolanlawson.com/japanese-name-converter/

2. KANJINAME

“KANJINAME” là một ứng dụng WEB dịch tên của bạn sang chữ Nhật.

Trang web này như một phần của các hoạt động nhằm truyền bá “Thư pháp Nhật Bản”, một nền văn hóa truyền thống của Nhật Bản.

Phần mềm dịch tên sang tiếng nhật KANJINAME
Phần mềm dịch tên sang tiếng nhật KANJINAME

Truy cập website: https://kanji.world/kanjiname/

3. Google dịch tên sang tiếng Nhật

Quá quen thuộc với chúng ta, Google lúc nào cũng là một cung cụ hỗ trợ khi ta gặp bất cứ khó khăn gì.

Phần mềm dịch tên sang tiếng nhật Google Dịch
Phần mềm dịch tên sang tiếng nhật Google Dịch

Với cách chuyển đổi dịch họ và tên tiếng việt sang tiếng Nhật bằng Google mặc gì còn chưa sát nghĩa, chính xác nhưng ở mức tương đối bạn có thể hiểu được.

Truy cập website: https://translate.google.com.vn/

Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật chuẩn

Bạn có thể tham khảo bảng danh sách tên tiếng nhật dưới đây và tìm tên mình mong muốn.

Cách tìm: Nếu bạn đang dùng máy tính hãy ấn tổ hợp phím CTRL + F và gõ tên bạn.

An / Ân    アン (an)
Ái アイ(ai)
Anh  / Ảnh / Ánh  アイン (ain)
Âu アーウ (a-u)
Ba / Bá    バ (ba)
Bạch  / Bách  バック (bakku)
Bành    バン (ban)
Bao / Bảo    バオ (bao)
Ban / Băng / Bằng   バン (ban)
Bế    ベ (be)
Bích    ビック (bikku)
Bình    ビン (bin)
Bông    ボン (bon)
Bùi    ブイ (bui)
Can / Căn / Cán  cấn  カン (kan)
Cảnh/ Cánh/ Canh カイン (kain)
Cao    カオ (kao)
Cẩm/ cam / cầm  カム (kamu)
Cát カット (katto)
Công    コン (kon)
Cúc    クック (kukku)
Cương  / Cường   クオン (kuon)
Châu チャウ (chau)
Chu    ヅ (du)
Chung チュン(chun)
Chi /  Tri   チー (chi-)
Chiến : チェン (chixen)
Danh / Dân   ヅアン (duan)
Đức    ドゥック (dwukku)
Diễm    ジエム (jiemu)
Diễn / Dien ジエン (jien)
Điểm / Điềm  ディエム (diemu)
Diệu    ジエウ (jieu)
Doãn    ゾアン (doan)
Duẩn    ヅアン (duan)
Dung  / Dũng  ズン (zun)
Duy ヅウィ (duui)
Dư / Dự ズ (zu)
Duyên / Duyền   ヅエン (Duen)
Duyệt ヅエット (duetto)
Dương    ヅオン (duon)
Đại    ダイ (dai)
Đàm / Đảm / Đam    ダム (damu)
Đan/ Đàn/ Đán / Đản ダン (dan)
Đào    ダオ (dao)
Đậu ダオウ (daou)
Đạt    ダット (datto)
Đang/ Đăng/ Đặng /Đằng   ダン (dan)
Đinh/ Đình/ Định    ディン (dhin)
Đoan / Đoàn   ドアン (doan)
Đỗ    ドー (do-)
Gấm    グアム (guamu)
Giang    ヅアン (duan)/ジアーン (jia-n)
Gia ジャ(ja)
Hà/ Hạ    ハ (ha)
Hàn / Hân/ Hán ハン (han)
Hai/ Hải    ハイ (hai)
Hạnh    ハン (han) / ハイン (hain)
Hậu ホウ (hou)
Hào/ Hạo / Hảo ハオ (hao)
Hiền / Hiển    ヒエン (hien)
Hiếu ヒエウ(hieu)
Hiệp    ヒエップ (hieppu)
Hoa / Hòa / Hoá / Hỏa / Họa    ホア (hoa)
Học ホック (hokku)
Hoài    ホアイ (hoai)
Hoan / Hoàn / Hoàng    ホアン / ホーアン (hoan)
Hồ    ホ (ho)
Hồng    ホン (hon)
Hợp ホップ (hoppu)
Hữu フュ (fu)
Huệ/ Huê / Huế フエ(fue)
Huy フィ (fi)
Hùng / Hưng    フン/ホウン (fun/ Houn)
Huyên / Huyền    フェン/ホウエン (fen (houen)
Huỳnh    フイン (fin)
Hương/ Hường    ホウオン (houon)
Kiêm / Kiểm    キエム (kiemu)
Kiệt キエット (kietto)
Kiều キイエウ (kieu)
Kim    キム (kimu)
Kỳ / Kỷ / Kỵ    キ (ki)
Khai / Khải    カーイ / クアイ (ka-i / kuai)
Khanh / Khánh   カイン / ハイン (kain / hain)
Khang クーアン (ku-an)
Khổng    コン (kon)
Khôi コイ / コーイ / コイー (koi)
Khương クゥン (kuxon)
Khuê クエ (kue)
Khoa クォア (kuxoa)
Mạc / Mác   マク (makku)
Mai    マイ (mai)
Mạnh    マイン (main)
Mẫn マン (man)
Minh    ミン (min)
My / Mỹ  ミ / ミー (mi)
Lan    ラン (ran)
Lập    ラップ (rappu)
Lành / Lãnh ライン(rain)
Lai / Lai / Lài :ライ (rai)
Lâm/ Lam    ラム (ramu)
Lê / Lễ / Lệ    レ (re)
Linh/ Lĩnh    リン (rin)
Liễu リエウ (rieu)
Liên リエン (rien)
Loan    ロアン (roan)
Long    ロン (ron)
Lộc ロック (roku)
Lụa / Lúa    ルア (rua)
Luân / Luận ルアン (ruan)
Lương / Lượng    ルオン (ruon)
Lưu / Lựu    リュ (ryu)
Luyến/ Luyện ルーェン(ru-xen)
Lục ルック(rukku)
Ly / Lý    リ (ri)
Nam – ナム(namu)
Nga / Ngà    ガー/グア (ga/ gua)
Ngân / Ngần   ガン (gan)
Nghi ギー(gi-)
Nghĩa    ギエ (gie)
Nghiêm    ギエム (giemu)
Ngọc    ゴック (gokku)
Ngô    ゴー (go)
Nguyễn / Nguyên    グエン (guen)
Nguyệt    グエット (guetto)
Nhã ニャ (nya)
Nhân / Nhẫn / Nhàn   ニャン (niyan)
Nhật / Nhất ニャット (niyatto)
Nhi / Nhỉ   ニー (ni-)
Nho   ノー (no-)
Nhung    ヌウン (nuun)
Như / Nhu   ヌー (nu-)
Nông ノオン (noon)
Nữ ヌ (nu)
Phạm ファム (famu)
Phan / Phạn ファン (fan)
Phát ファット (fatto)
Phi / Phí フィ (fi)
Phú    フー (fu)
Phúc    フック (fukku)
Phùng    フン (fun)
Phương    フオン (fuon)
Phước フォック(fokku)
Phong / Phòng / Phóng フォン (fon)
Quân / Quang  / Quảng  クアン (kuan)
Quách クァック(kuxakkau)
Quế  クエ (kue)
Quốc    コック/ コク (kokku / koku)
Quý / Quy / Quỳ    クイ (kui)
Quỳnh クーイン/クイン (kuin)
Quyên/ Quyền クェン (kuxen)
Quyết  クエット (kuetto)
Sam / Sâm    サム samu
Sơn    ソン (son)
Song ソーン (so-n)
Sinh シン (shin)
Tài / Tại    タイ (tai)
Tân / Tấn : タン (tan)
Tâm : タム (tamu)
Tiếp / Tiệp : ティエップ (thieppu)
Tiến / Tiên/ Tiển ティエン (thien)
Tỷ/ tỉ / ti  ティ (thi)
Tin/ Tín ティン(thin)
Tiêu/ Tiều/ Tiếu/ Tiếu ティエウ (thieu)
Tống    トン (ton)
Toan / Toàn / Toán / Toản : トゥアン (twuan)
Tú    ツー/ トゥ (Toxu)
Tuân / Tuấn    トゥアン(twuan)
Tuệ    トゥエ(twue)
Tuyên/ Tuyền    トゥエン(twuen)
Tùng    トゥン (twunn)
Tuyết    トゥエット (twuetto)
Tường/ Tưởng トゥオン (toxuon)
Thái    タイ (tai)
Thân タン (tan)
Thanh/ Thành / Thạnh  タイン/  タン (tain/ tan)
Thạch タック(takku)
Thăng / Thắng タン (tan)
Thắm/Thẩm : タム (tamu)
Thao/ Thạo/ Thạo/ Thảo    タオ (tao)
Thoa : トーア/トア to-a / (toa)
Thoan/ Thoản トアン (toan)
Thoại トアイ (toai)
Thị / Thi/ Thy   ティ/ティー (thi/ thi-)
Thinh / Thịnh ティン(thin)
Thiệp ティエップ (thieppu)
Thiên/ Thiện ティエン (thien)
Thích    ティック (thikku)
Thọ/ thơ/ tho    トー (to-)
Thông/ Thống    トーン (to-n)
Thu/ Thụ    トゥー (tou-)
Thục トウック (toukku)
Thuận/ Tuân トゥアン (toxuan)
Thuy/ Thùy/ Thuý/ Thụy    トゥイ (toui)
Thuỷ    トゥイ (toui)
Thư    トゥー (tou-)
Thương / Thường   トゥオン (toxuon)
Trà チャ/ ツア (cha/ tsua)
Trang / Tráng   チャン/ ツアン (chan/ tsuan)
Trân / Trần  チャン/ ツアン (chan/ tsuan)
Trâm (チャム(chamu)
Trí/ Chi/ Tri   チー (chi-)
Triển : チエン (chien)
Triết  チエット (chietto)
Trọng チョン (chon)
Triệu    チエウ (chieu)
Trinh/ Trịnh/ Trình    チン (chin)
Trung    ツーン (tsu-n)
Trúc ツック tsukku
Trương / Trường    チュオン (chuon)
Văn/ Vận/ Vân     ヴァン (van)
Vĩnh/ Vinh    ヴィン(vinn)
Vi/ Vĩ ヴィ (vi)
Việt/Viết ヴィエット(vietto)
Võ    ヴォ(vo)
Vũ    ヴー (vu-)
Vui   ヴーイ (vui)
Vương/ Vượng/ Vường    ヴオン (vuon)
Uông    ウオン (uon)
Ứng/ Ưng    ウン (un)
Uyên/ Uyển : ウエン (uen)
Xuân/Xoan   スアン (suan)
Xuyến/ Xuyên : スエン (suen)
Y/ Ỷ/ Ý  イー(i-)
Yên/ Yến   イェン (ixen)

 

 

Nếu bạn cần dịch cả Họ và Tên của mình sang tiếng Nhật chính xác nhất.

Hãy để lại bình luận Tên bạn dưới bài viết, mình sẽ dịch và trả lời bạn sớm nhất có thể.

Cảm ơn bạn đã đọc bài viết này!

 

 

Theo dõi
Thông báo về
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments